OPPO · Find X9 Ultra 512GB
OPPO Find X9 Ultra 12GB 512GB
45.990.000đ
So sánh giá 3 nơi bán
- CellphoneSRẻ nhất45.990.000đ
49.990.000đĐến nơi bán - Điện Máy XanhGiá niêm yết, thường có khuyến mãi tại cửa hàng49.990.000đĐến nơi bán
- Thế Giới Di ĐộngGiá niêm yết, thường có khuyến mãi tại cửa hàng49.990.000đĐến nơi bán
Giá cập nhật tự động lúc 06:01 08-10. Giá thực tế có thể khác tùy khuyến mãi của cửa hàng.
Thông số kỹ thuật
- Thương hiệu
- OPPO
- Model
- Find X9 Ultra 512GB
- Chipset
- Snapdragon 8 Elite Gen 5
- Dung lượng RAM
- 12 GB
- Bộ nhớ trong
- 512 GB
- Kích thước màn hình
- 6.82 inches
- Công nghệ màn hình
- AMOLED
- Camera sau
Góc siêu rộng 50 MP, f/2.0, Góc rộng 200 MP, f/1.5, Tele 200 MP, f/2.2, Tele siêu xa 50 MP, f/3.5, Đơn sắc 3.2 MP, f/2.4
Góc siêu rộng 50 MP, f/2.0, Góc rộng 200 MP, f/1.5, Tele 200 MP, f/2.2, Tele siêu xa 50 MP, f/3.5, Đơn sắc 3.2 MP, f/2.4- Camera trước
- 50 MP, f/2.4
- Pin
- 7050 mAh
Xem thêm 53 thông số
- Sạc kèm theo máy
- #N/A
- Hệ điều hành khi ra mắt
- ColorOS 16 Android 16
- Loại CPU
- 8 nhân
- GPU
- Adreno 840
- Độ phân giải màn hình
- 3168 x 1440 pixel
- Tính năng màn hình
- Độ sáng tối đa 3600 nits, Tần số lấy mẫu cảm ứng tối đa 300Hz, 1.07 tỷ màu, 510 PPI, 100% DCI-P3
- Hỗ trợ mạng
- 5G
- Thẻ SIM
- 2 Nano SIM hoặc 2 eSIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
- Công nghệ NFC
- Có
- Thời điểm ra mắt
- 5/2026
- Quay phim camera sau
- 4K 2160p@120fps|FullHD 1080p@240fps|8K 4320p@30fps|FullHD 1080p@120fps
- Nghe nhạc
- FLAC|Midi|MP3|OGG
- Hệ điều hành
- ColorOS 16 (Android 16)
- RAM
- 12 GB
- Độ sáng
- #N/A
- Tốc độ CPU
- 2 nhân 4.608 GHz & 6 nhân 3.629 GHz
- SIM
- 2 Nano SIM hoặc 2 eSIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
- Chip xử lý (CPU)
- Qualcomm Snapdragon 8 Elite Gen 5 8 nhân
- Tính năng camera trước
- Nhãn dán (AR Stickers)|Làm đẹp|Chế độ chân dung|Chụp đêm|A.I Camera
- Tần số quét
- 144 Hz
- GPS
- GALILEO|QZSS|GPS|NavIC|BEIDOU
- Độ phân giải camera trước
- 50 MP
- Dung lượng khả dụng
- 482
- Thẻ nhớ
- 3
- Cổng tai nghe, headphone
- Type-C
- Kết nối
- NFC|Hồng ngoại|OTG
- Tính năng camera sau
- HDR|Chế độ chân dung|Ban đêm (Night Mode)|Quét tài liệu|Master mode|XPAN|AI Camera|Làm đẹp|Trôi nhanh thời gian (Time Lapse)|Tự động lấy nét (AF)|Chụp ảnh dưới nước
- Mạng di động
- Hỗ trợ 5G
- Chip đồ họa (GPU)
- Adreno 840
- Wifi
- Wi-Fi 7|Dual-band (2.4 GHz/5 GHz)
- Độ phân giải camera sau
- Chính 13 MP & Phụ 0.3 MP
- Chất liệu
- Khung hợp kim nhôm & Mặt lưng Sợi thủy tinh, màng Diaphragm (Màu Cam) | PC, Da (Màu Nâu)
- Bluetooth
- v6.0
- Dài
- 163
- Ghi âm
- Ghi âm cuộc gọi|Ghi âm mặc định
- Danh bạ
- Không giới hạn
- Xem phim
- MP4|AVI
- Công nghệ pin
- Sạc siêu nhanh SuperVOOC|Sạc không dây|Tiết kiệm pin
- Dày
- 8.65 mm (Cam) | 9.1 mm (Nâu)
- Khối lượng máy
- 235g (Cam) | 236g (Nâu)
- Tính năng đặc biệt
- Mind Space|Cử chỉ thông minh|Xoá vật thể AI|Chỉnh sửa ảnh AI|Công cụ AI|Ứng dụng kép (Nhân bản ứng dụng)|Ghi âm AI
- Dung lượng lưu trữ
- 512 GB
- Bảo mật
- Mở khoá vân tay dưới màn hình|Mở khoá khuôn mặt
- Dung lượng pin
- 7050 mAh
- Đèn Flash camera sau
- Có
- Thiết kế
- Nguyên khối
- Hỗ trợ sạc tối đa
- 100 W
- Ngang
- 76
- Cổng sạc
- Type-C
- Loại pin
- Li-Po
- Thời gian ra mắt
- 05/2026
- Mặt kính cảm ứng
- Kính cường lực Corning Gorilla Glass Victus 2
- Tiêu chuẩn chống nước, chống bụi
- IP66, IP68, IP69
Thông số theo CellphoneS, Thế Giới Di Động. Thông số có thể khác nhau giữa các phiên bản, hãy kiểm tra lại tại nơi bán.
Mô tả sản phẩm
OPPO Find X9 Ultra 12GB 512GB là điện thoại của OPPO. Điểm chính:
- Chipset: Snapdragon 8 Elite Gen 5
- Dung lượng RAM: 12 GB
- Bộ nhớ trong: 512 GB
- Kích thước màn hình: 6.82 inches
- Công nghệ màn hình: AMOLED
- Camera trước: 50 MP, f/2.4
Tóm tắt tự tổng hợp từ thông số, không phải mô tả của hãng hay cửa hàng.
Lưu ý khi chọn mua điện thoại
- Bộ nhớ 128GB đủ cho nhu cầu cơ bản; hay quay video, chụp nhiều ảnh hoặc chơi game nặng nên chọn từ 256GB.
- Cùng một dòng máy, giá chênh chủ yếu theo dung lượng bộ nhớ; so đúng phiên bản trước khi so giá.
- Máy chính hãng (VN/A với iPhone) được bảo hành tại Việt Nam; máy xách tay rẻ hơn nhưng bảo hành theo cửa hàng.
- Hỏi rõ máy mới nguyên hộp hay máy trưng bày, đã kích hoạt; các loại này rẻ hơn nhưng thời hạn bảo hành ngắn hơn.




