Fujihome WD2002E vs FujiE WD579E: nên mua cây nước nóng lạnh nào?
FujiE WD579E rẻ hơn 320.000đ (22%): từ 1.120.000đ so với 1.440.000đ. Fujihome WD2002E có 2 nơi bán, FujiE WD579E có 2 nơi bán. Giá cập nhật 2 lần mỗi ngày.
Điểm khác nhau chính
- Công suất: Fujihome WD2002E Lạnh: 65W, Nóng: 500W · FujiE WD579E Lạnh: 65W, Nóng: 420W
- Nhiệt độ nước: Fujihome WD2002E Lạnh: 4 - 10℃, Nóng: ~ 85 - 95℃ · FujiE WD579E Lạnh: 10 - 15℃, Nóng: ~ 85 - 90℃
So sánh chi tiết
| Thông tin | ||
|---|---|---|
| Giá thấp nhất | 1.440.000đ | 1.120.000đRẻ nhất |
| Nơi bán rẻ nhất | CellphoneS | CellphoneS |
| Số nơi bán | 2 | 2 |
| Thương hiệu | Fujihome | FujiE |
| Công suất | – | 485 W |
| Thông số kỹ thuật (theo cửa hàng) | ||
| Dòng điện vào | 220V ~ 50Hz | 220V ~ 50Hz |
| Loại máy | Úp bình | Úp bình |
| Dung tích bình sử dụng | 11 - 20 lít | 11 - 20 lít |
| Số vòi nước | 2 vòi | 2 vòi |
| Công suất | Lạnh: 65W, Nóng: 500W | Lạnh: 65W, Nóng: 420W |
| Nhiệt độ nước | Lạnh: 4 - 10℃, Nóng: ~ 85 - 95℃ | Lạnh: 10 - 15℃, Nóng: ~ 85 - 90℃ |
| Công nghệ làm lạnh | Làm lạnh bằng chip điện tử | Làm lạnh bằng chip điện tử |
| Tiện ích | Đun nóng cấp tốc, Khóa an toàn, Đèn báo nóng lạnh, Khay hứng nước | Đun nóng cấp tốc, Có khoang chứa ly tách, Đèn báo nóng lạnh, Khay hứng nước |
| Kích thước | 26 x 25 x 79.5 cm | 27.5 x 28.5 x 39.8 cm |
| Trọng lượng | 3.5 kg | 2.5 kg |
| Hãng sản xuất | Fujihome | FujiE |
| Giá tại từng cửa hàng | ||
| CellphoneS | 1.440.000đ | 1.120.000đ |
| Điện Máy Xanh | 1.867.000đ (niêm yết) | 1.190.000đ (niêm yết) |
| Mua | Đến nơi bán rẻ nhất | Đến nơi bán rẻ nhất |
Xem chi tiết từng máy: Cây nước nóng lạnh FujiHome WD2002E · Cây nước nóng lạnh mini FujiE WD579E 485W.


