Kaff KF-088IG vs Junger CEJ-201-II: nên mua bếp từ nào?
Kaff KF-088IG rẻ hơn 2.099.000đ (18%): từ 9.600.000đ so với 11.699.000đ. Kaff KF-088IG có 2 nơi bán, Junger CEJ-201-II có 2 nơi bán. Giá cập nhật 2 lần mỗi ngày.
Điểm khác nhau chính
- Công suất: Kaff KF-088IG 2000W · Junger CEJ-201-II 4000W
- Loại nồi phù hợp: Kaff KF-088IG Nồi chuyên dụng · Junger CEJ-201-II đáy từ
- Chất liệu mặt bếp: Kaff KF-088IG kính · Junger CEJ-201-II kính Ceramic
So sánh chi tiết
| Thông tin | ||
|---|---|---|
| Giá thấp nhất | 9.600.000đRẻ nhất | 11.699.000đ |
| Nơi bán rẻ nhất | Tiki | Pico |
| Số nơi bán | 2 | 2 |
| Thương hiệu | Kaff | Junger |
| Số vùng nấu | – | 2 vùng nấu |
| Loại bếp | Từ | Từ |
| Kiểu lắp | Lắp âm | Không ghi |
| Thông số kỹ thuật (theo cửa hàng) | ||
| Xuất xứ thương hiệu | Đức | Thái Lan |
| Chất liệu | Mặt kính crystal siêu bền, Khay chống tràn inox 304, Kiềng gang siêu bền | kính Ceramic cao cấp |
| Công suất | 2000W | 4000W |
| Kích thước | Kích thước mặt kính: 750 x 440 mm, Kích thước khoét đá: 680 x 380 mm | Kích thước sản phẩm: 710 x 435 x 80 mm, Kích thước lắp đặt: 670 x 400 mm |
| Model | KF-088IG | CEJ-201-II |
| Kích thước lắp đặt | 750 x 440 mm | 670 x 400 mm |
| Xuất xứ (Made in) | Malaysia | Thái Lan |
| Loại nồi phù hợp | Nồi chuyên dụng | đáy từ |
| Chất liệu mặt bếp | kính | kính Ceramic |
| Giá tại từng cửa hàng | ||
| Tiki | 9.600.000đ | 14.990.000đ |
| Điện Máy Xanh | 11.660.000đ (niêm yết) | – |
| Pico | – | 11.699.000đ |
| Mua | Đến nơi bán rẻ nhất | Đến nơi bán rẻ nhất |
Xem chi tiết từng máy: Bếp từ ga âm KAFF KF-088IG Không · Bếp từ đôi Junger CEJ-201-II.


