Panasonic NA-F82Y01DRV vs Toshiba AW-M1000FV: nên mua máy giặt nào?
Hai mẫu đang cùng giá thấp nhất 5.490.000đ. Panasonic NA-F82Y01DRV có 2 nơi bán, Toshiba AW-M1000FV có 2 nơi bán. Giá cập nhật 2 lần mỗi ngày.
Điểm khác nhau chính
- Loại máy giặt: Panasonic NA-F82Y01DRV Cửa trên - Lồng đứng · Toshiba AW-M1000FV Cửa trên - lồng đứng
- Công suất tiêu thụ điện: Panasonic NA-F82Y01DRV 6.87 Wh/kg · Toshiba AW-M1000FV 4.0 Wh/kg
So sánh chi tiết
| Thông tin | ||
|---|---|---|
| Giá thấp nhất | 5.490.000đRẻ nhất | 5.490.000đRẻ nhất |
| Nơi bán rẻ nhất | CellphoneS | CellphoneS |
| Số nơi bán | 2 | 2 |
| Thương hiệu | Panasonic | Toshiba |
| Khối lượng giặt | 8.2 kg | 9 kg |
| Inverter | Không ghi | Không ghi |
| Thông số kỹ thuật (theo cửa hàng) | ||
| Loại máy giặt | Cửa trên - Lồng đứng | Cửa trên - lồng đứng |
| Khối lượng giặt | 8.2 Kg | 9kg |
| Số người sử dụng | 3 - 5 người | 3 - 5 người |
| Kiểu động cơ | Truyền động gián tiếp (dây Curoa) | Truyền động gián tiếp (dây Curoa) |
| Công suất quay vắt tối đa | 700 vòng/phút | 700 vòng/phút |
| Công suất tiêu thụ điện | 6.87 Wh/kg | 4.0 Wh/kg |
| Tiện ích | Vệ sinh lồng giặt, Nắp máy trợ lực chống kẹt tay, Khóa trẻ em, Hẹn giờ bắt đầu giặt | Tự động vệ sinh lồng giặt, Tự khởi động lại khi có điện, Nắp máy trợ lực chống kẹt tay, Khóa trẻ em, Hẹn giờ giặt |
| Sản xuất tại | Việt Nam | Thái Lan |
| Hãng sản xuất | Panasonic | Toshiba |
| Giá tại từng cửa hàng | ||
| CellphoneS | 5.490.000đ | 5.490.000đ |
| Điện Máy Xanh | 5.790.000đ (niêm yết) | 5.880.000đ (niêm yết) |
| Mua | Đến nơi bán rẻ nhất | Đến nơi bán rẻ nhất |
Xem chi tiết từng máy: Máy giặt Panasonic 8.2 kg NA-F82Y01DRV · Máy giặt Toshiba 9 kg AW-M1000FV(MK).


