Panasonic NN-SM33NBYUE vs LG MS2535GIK: nên mua lò vi sóng nào?
Panasonic NN-SM33NBYUE rẻ hơn 340.000đ (9%): từ 3.490.000đ so với 3.830.000đ. Panasonic NN-SM33NBYUE có 2 nơi bán, LG MS2535GIK có 2 nơi bán. Giá cập nhật 2 lần mỗi ngày.
Điểm khác nhau chính
- Công suất vi sóng: Panasonic NN-SM33NBYUE 900W · LG MS2535GIK 1000W
- Chất liệu khoang lò: Panasonic NN-SM33NBYUE Thép tráng men · LG MS2535GIK Thép không gỉ phủ Easy Clean™
- Bảng điều khiển: Panasonic NN-SM33NBYUE Nút vặn · LG MS2535GIK Cảm ứng
- Ngôn ngữ: Panasonic NN-SM33NBYUE Tiếng Anh · LG MS2535GIK Tiếng Việt
So sánh chi tiết
| Thông tin | ||
|---|---|---|
| Giá thấp nhất | 3.490.000đRẻ nhất | 3.830.000đ |
| Nơi bán rẻ nhất | CellphoneS | CellphoneS |
| Số nơi bán | 2 | 2 |
| Thương hiệu | Panasonic | LG |
| Nướng | Không ghi | Không ghi |
| Thông số kỹ thuật (theo cửa hàng) | ||
| Dòng điện vào | 220 - 240V ~ 50/60Hz | 220 - 240V ~ 50/60Hz |
| Loại lò | Lò không nướng | Lò không nướng |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn | Để bàn |
| Dung tích | 25 Lít | 25 Lít |
| Công suất vi sóng | 900W | 1000W |
| Chất liệu khoang lò | Thép tráng men | Thép không gỉ phủ Easy Clean™ |
| Bảng điều khiển | Nút vặn | Cảm ứng |
| Ngôn ngữ | Tiếng Anh | Tiếng Việt |
| Tiện ích | Chuông báo | Inventer tiết kiệm điện, Khóa bảng điều khiển, Chuông báo, Thực đơn cài đặt sẵn |
| Kích thước bên ngoài | 47.5 x 27.3 x 35.5 cm | 47.6 x 27.2 x 36.8 cm |
| Trọng lượng | 12 kg | 8.5 kg |
| Hãng sản xuất | Panasonic | LG |
| Giá tại từng cửa hàng | ||
| CellphoneS | 3.490.000đ | 3.830.000đ |
| Điện Máy Xanh | 3.220.000đ (niêm yết) | 5.880.000đ (niêm yết) |
| Mua | Đến nơi bán rẻ nhất | Đến nơi bán rẻ nhất |
Xem chi tiết từng máy: Lò vi sóng Panasonic NN-SM33NBYUE · Lò vi sóng LG MS2535GIK.


