Tecno Spark 50 128GB vs Xiaomi Redmi Note 15 128GB: nên mua điện thoại nào?
Tecno Spark 50 128GB rẻ hơn 551.000đ (11%): từ 4.639.000đ so với 5.190.000đ. Tecno Spark 50 128GB có 4 nơi bán, Xiaomi Redmi Note 15 128GB có 3 nơi bán. Giá cập nhật 2 lần mỗi ngày.
Điểm khác nhau chính
- Chipset: Tecno Spark 50 128GB MediaTek Helio G81 · Xiaomi Redmi Note 15 128GB MediaTek Helio G100-Ultra
- Dung lượng RAM: Tecno Spark 50 128GB 4 GB · Xiaomi Redmi Note 15 128GB 6 GB
- Công nghệ màn hình: Tecno Spark 50 128GB LCD · Xiaomi Redmi Note 15 128GB AMOLED
- Camera sau: Tecno Spark 50 128GB 50 MP · Xiaomi Redmi Note 15 128GB Camera chính 108MP ƒ/1.7 + Camera phụ 2MP ƒ/2.4
- Camera trước: Tecno Spark 50 128GB 8 MP · Xiaomi Redmi Note 15 128GB 20MP ƒ/2.2
Đánh giá của người mua: Tecno Spark 50 128GB 5/5 (713 lượt ở Thế Giới Di Động) · Xiaomi Redmi Note 15 128GB 4.9/5 (21766 lượt ở Thế Giới Di Động).
So sánh chi tiết
| Thông tin | ||
|---|---|---|
| Giá thấp nhất | 4.639.000đRẻ nhất | 5.190.000đ |
| Nơi bán rẻ nhất | TikTok Shop | CellphoneS |
| Số nơi bán | 4 | 3 |
| Thương hiệu | Tecno | Xiaomi |
| Bộ nhớ | 128GB | 128GB |
| Mạng | Không ghi | Không ghi |
| Thông số kỹ thuật (theo cửa hàng) | ||
| Chipset | MediaTek Helio G81 | MediaTek Helio G100-Ultra |
| Dung lượng RAM | 4 GB | 6 GB |
| Bộ nhớ trong | 128 GB | 128 GB |
| Kích thước màn hình | 6.78 inches | 6.77 inches |
| Công nghệ màn hình | LCD | AMOLED |
| Camera sau | 50 MP | Camera chính 108MP ƒ/1.7 + Camera phụ 2MP ƒ/2.4 |
| Camera trước | 8 MP | 20MP ƒ/2.2 |
| Pin | 6700 mAh | 6000 mAh |
| Sạc kèm theo máy | 18 W | 45 W |
| Hệ điều hành khi ra mắt | Android 16 | Xiaomi HyperOS 2 |
| Tính năng màn hình | Tần số quét 120 Hz, Độ sáng tối đa 700 nits | Độ sáng tối đa 3200 nits, 12-bit, DCI-P3, PWM 3840Hz, TÜV Rheinland giảm ánh sáng xanh, TÜV Rheinland thân thiện nhịp sinh học, TÜV Rheinland Flicker Free |
| Hỗ trợ mạng | 4G | 4G |
| Quay phim camera sau | 2K 30fps | 4K 2160p@30fps|HD 720p@30fps|FullHD 1080p@30fps |
| Radio | Có | Có |
| Nghe nhạc | APE|Midi|OGG|WAV|AMR|MP3|FLAC|OGA|AWB|AAC | OGG|FLAC|MP3|Midi |
| Hệ điều hành | Android 16 | Xiaomi HyperOS 2 |
| RAM | 4 GB | 6 GB |
| Độ sáng | 700 nits | 3200 |
| Tốc độ CPU | 2.0 GHz | 4 nhân 2.4 GHz & 4 nhân 1.8 GHz |
| SIM | 2 Nano SIM | 2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 thẻ nhớ |
| Chip xử lý (CPU) | MediaTek Helio G81 8 nhân | Snapdragon 6 Gen 3 8 nhân |
| Tính năng camera trước | Khử lóa sáng AI|Chụp đêm|Chân dung AI|Lấy nét AI|Làm đẹp AI|Trôi nhanh thời gian (Time Lapse)|Quay chậm (Slow Motion)|Video hiển thị kép|Nhận diện khung cảnh AI | Làm đẹp AI|Xóa phông |
| Tần số quét | 120 Hz | 120 Hz |
| GPS | GPS|GLONASS | GPS|GALILEO|GLONASS|BEIDOU |
| Độ phân giải camera trước | 8 MP | 20 MP |
| Thẻ nhớ | MicroSD, hỗ trợ tối đa 1 TB | MicroSD, hỗ trợ tối đa 1 TB |
| Cổng tai nghe, headphone | 3.5 mm | Type-C |
| Kết nối | Hồng ngoại|NFC|OTG | NFC|OTG|Hồng ngoại |
| Tính năng camera sau | Chụp FlashSnap|AIGC Portrait 3.0|Quay chậm (Slow Motion)|Quay video hiển thị kép|Live Photos|Chân dung AI|Lấy nét AI|Ban đêm (Night Mode)|Trôi nhanh thời gian (Time Lapse)|Khử lóa sáng AI|Nhận diện khung cảnh AI|Best Moments|Làm đẹp AI | Làm đẹp AI|AI Camera|Góc siêu rộng (Ultrawide)|Trôi nhanh thời gian (Time Lapse)|Tự động lấy nét (AF)|HDR |
| Mạng di động | Hỗ trợ 4G | Hỗ trợ 5G |
| Giá tại từng cửa hàng | ||
| TikTok Shop | 4.639.000đ | – |
| CellphoneS | 4.790.000đ | 5.190.000đ |
| Điện Máy Xanh | 4.990.000đ (niêm yết) | 7.490.000đ (niêm yết) |
| Thế Giới Di Động | 4.990.000đ (niêm yết) | 7.490.000đ (niêm yết) |
| Mua | Đến nơi bán rẻ nhất | Đến nơi bán rẻ nhất |
Xem chi tiết từng máy: TECNO Spark 50 4GB 128GB · Xiaomi Redmi Note 15 6GB 128GB.


