Fujihome TB815 vs FujiE TB245: nên mua cây nước nóng lạnh nào?
Fujihome TB815 rẻ hơn 155.000đ (7%): từ 2.215.000đ so với 2.370.000đ. Fujihome TB815 có 2 nơi bán, FujiE TB245 có 2 nơi bán. Giá cập nhật 2 lần mỗi ngày.
Điểm khác nhau chính
- Công suất: Fujihome TB815 Giữ ấm: 15W, Lạnh: 60W, Nóng: 1350W · FujiE TB245 Giữ ấm: 15W, Lạnh: 75W, Nóng: 1350W
- Nhiệt độ nước: Fujihome TB815 Lạnh: 10 - 15℃, Nóng: ~ 45 - 100℃ · FujiE TB245 Lạnh: 12 - 15℃, Nóng: ~ 95 - 100℃
- Công nghệ làm lạnh: Fujihome TB815 Làm lạnh bằng chíp điện tử · FujiE TB245 Làm lạnh bằng chip điện tử
So sánh chi tiết
| Thông tin | ||
|---|---|---|
| Giá thấp nhất | 2.215.000đRẻ nhất | 2.370.000đ |
| Nơi bán rẻ nhất | CellphoneS | CellphoneS |
| Số nơi bán | 2 | 2 |
| Thương hiệu | Fujihome | FujiE |
| Công suất | 1420 W | 1440 W |
| Thông số kỹ thuật (theo cửa hàng) | ||
| Dòng điện vào | 220V ~ 50Hz | 220V ~ 50Hz |
| Loại máy | Bình âm | Bình âm |
| Dung tích bình sử dụng | 11 - 20 lít | 11 - 20 lít |
| Số vòi nước | 2 vòi | 2 vòi |
| Công suất | Giữ ấm: 15W, Lạnh: 60W, Nóng: 1350W | Giữ ấm: 15W, Lạnh: 75W, Nóng: 1350W |
| Nhiệt độ nước | Lạnh: 10 - 15℃, Nóng: ~ 45 - 100℃ | Lạnh: 12 - 15℃, Nóng: ~ 95 - 100℃ |
| Công nghệ làm lạnh | Làm lạnh bằng chíp điện tử | Làm lạnh bằng chip điện tử |
| Tiện ích | Chế độ giữ ấm, Đun nóng cấp tốc, Màn hình led hiển thị, Điều khiển cảm ứng, Có khoang chứa ly tách, Điều khiển từ xa | Cài đặt nhiều chế độ, Chế độ giữ ấm, Đun nóng cấp tốc, Màn hình led hiển thị, Điều khiển cảm ứng, Có khoang chứa ly tách |
| Kích thước | 34 x 33 x 107 cm | 33 x 32 x 111 cm |
| Trọng lượng | 9.5 kg | 9 kg |
| Hãng sản xuất | Fujihome | FujiE |
| Giá tại từng cửa hàng | ||
| CellphoneS | 2.215.000đ | 2.370.000đ |
| Điện Máy Xanh | 2.950.000đ (niêm yết) | 2.550.000đ (niêm yết) |
| Mua | Đến nơi bán rẻ nhất | Đến nơi bán rẻ nhất |
Xem chi tiết từng máy: Cây nước nóng lạnh FUJIHOME TB815 1420W · Cây nước nóng lạnh FujiE TB245 1440W.


