Tecno Pova Curve 2 256GB vs Xiaomi Redmi 17 256GB: nên mua điện thoại nào?
Xiaomi Redmi 17 256GB rẻ hơn 2.100.000đ (22%): từ 7.290.000đ so với 9.390.000đ. Tecno Pova Curve 2 256GB có 3 nơi bán, Xiaomi Redmi 17 256GB có 3 nơi bán. Giá cập nhật 2 lần mỗi ngày.
Điểm khác nhau chính
- Chipset: Tecno Pova Curve 2 256GB MediaTek Dimensity 7100 5G · Xiaomi Redmi 17 256GB Mali-G52 MC2
- Dung lượng RAM: Tecno Pova Curve 2 256GB 8 GB · Xiaomi Redmi 17 256GB 6 GB
- Công nghệ màn hình: Tecno Pova Curve 2 256GB AMOLED · Xiaomi Redmi 17 256GB LCD
- Camera sau: Tecno Pova Curve 2 256GB 50 MP + 2 MP · Xiaomi Redmi 17 256GB 50 MP
- Camera trước: Tecno Pova Curve 2 256GB 13 MP · Xiaomi Redmi 17 256GB 8 MP
Đánh giá của người mua: Tecno Pova Curve 2 256GB 5/5 (27 lượt ở Thế Giới Di Động) · Xiaomi Redmi 17 256GB 4.9/5 (26997 lượt ở Thế Giới Di Động).
So sánh chi tiết
| Thông tin | ||
|---|---|---|
| Giá thấp nhất | 9.390.000đ | 7.290.000đRẻ nhất |
| Nơi bán rẻ nhất | CellphoneS | CellphoneS |
| Số nơi bán | 3 | 3 |
| Thương hiệu | Tecno | Xiaomi |
| Bộ nhớ | 256GB | 256GB |
| Mạng | 5G | Không ghi |
| Thông số kỹ thuật (theo cửa hàng) | ||
| Chipset | MediaTek Dimensity 7100 5G | Mali-G52 MC2 |
| Dung lượng RAM | 8 GB | 6 GB |
| Bộ nhớ trong | 256 GB | 256 GB |
| Kích thước màn hình | 6.78 inches | 6.9 inches |
| Công nghệ màn hình | AMOLED | LCD |
| Camera sau | 50 MP + 2 MP | 50 MP |
| Camera trước | 13 MP | 8 MP |
| Pin | 8000mAh | 7500 mAh |
| Sạc kèm theo máy | 45 W | 45 W |
| Hệ điều hành khi ra mắt | HiOS 16 (Dựa trên Android 16) | MediaTek Helio G91 Ultra |
| Loại CPU | 6nm, Octa-core, Lên đến 2.4GHz | 2 nhân 2.4 GHz & 6 nhân 2 GHz |
| Tính năng màn hình | Độ phân giải: 2364*1080, Tần số quét: 144Hz, Độ sáng: 4500nits Peak; 1600nits HBM, Màu sắc: 1, 07 tỷ, PPI: 429 | Tần số quét 120 Hz, Độ sáng tối đa 825 nits, Kính cường lực Corning Gorilla Glass 7i, Cảm ứng kháng nước Wet Touch 2.0 |
| Hỗ trợ mạng | 5G | 4G |
| Công nghệ NFC | Có | Có |
| Độ phân giải camera sau | Chính 50 MP & Phụ 2 MP | Chính 50 MP & Ống kính phụ |
| Chất liệu | Khung kim loại & Mặt lưng Polymer | Khung & Mặt lưng nhựa |
| Quay phim camera sau | 2K 30fps | FullHD 1080p@30fps|HD 720p@30fps |
| Hệ điều hành | Android 16 | Xiaomi HyperOS 3 |
| Bluetooth | v5.4 | v5.4 |
| RAM | 8 GB | 4 GB |
| Độ sáng | 4500 nits | 825 nits |
| Tốc độ CPU | 4 nhân 2.4 GHz & 4 nhân 2 GHz | 2 nhân 2.4 GHz & 6 nhân 2 GHz |
| SIM | 2 Nano SIM | 2 Nano SIM |
| Chip xử lý (CPU) | MediaTek Dimensity 7100 5G 8 nhân | MediaTek Helio G91 Ultra 8 nhân |
| Dài | 162.68 mm | 170.12 mm |
| Tính năng camera trước | HDR|Live Photos|Làm đẹp AI | Chế độ chân dung|Chụp đêm|HDR|Trôi nhanh thời gian (Time Lapse)|Video hiển thị kép|Vòng sáng Selfie |
| Tần số quét | 144 Hz | 120 Hz |
| Ghi âm | Ghi âm cuộc gọi|Ghi âm mặc định | Ghi âm mặc định|Ghi âm cuộc gọi |
| Danh bạ | Không giới hạn | Không giới hạn |
| GPS | GLONASS | BEIDOU|GALILEO|GLONASS|GPS |
| Giá tại từng cửa hàng | ||
| CellphoneS | 9.390.000đ | 7.290.000đ |
| Điện Máy Xanh | 13.990.000đ (niêm yết) | 6.690.000đ (niêm yết) |
| Thế Giới Di Động | 13.990.000đ (niêm yết) | 6.690.000đ (niêm yết) |
| Mua | Đến nơi bán rẻ nhất | Đến nơi bán rẻ nhất |
Xem chi tiết từng máy: Tecno Pova Curve 2 5G 8GB 256GB · Xiaomi Redmi 17 6GB 256GB.


