Toshiba MW3-MG25PE vs Electrolux EMM23K22B: nên mua lò vi sóng nào?
Toshiba MW3-MG25PE rẻ hơn 160.000đ (7%): từ 2.230.000đ so với 2.390.000đ. Toshiba MW3-MG25PE có 2 nơi bán, Electrolux EMM23K22B có 2 nơi bán. Giá cập nhật 2 lần mỗi ngày.
Điểm khác nhau chính
- Dòng điện vào: Toshiba MW3-MG25PE 220 - 240V ~ 50/60Hz · Electrolux EMM23K22B 220 - 240 ~ 50/60Hz
- Loại lò: Toshiba MW3-MG25PE Lò có nướng · Electrolux EMM23K22B Lò không nướng
- Dung tích: Toshiba MW3-MG25PE 25 lít · Electrolux EMM23K22B 23 lít
- Chất liệu khoang lò: Toshiba MW3-MG25PE Thép phủ sơn tĩnh điện · Electrolux EMM23K22B Thép phủ sơn chống dính
So sánh chi tiết
| Thông tin | ||
|---|---|---|
| Giá thấp nhất | 2.230.000đRẻ nhất | 2.390.000đ |
| Nơi bán rẻ nhất | CellphoneS | CellphoneS |
| Số nơi bán | 2 | 2 |
| Thương hiệu | Toshiba | Electrolux |
| Dung tích | 25 lít | 23 lít |
| Nướng | Có | Không ghi |
| Thông số kỹ thuật (theo cửa hàng) | ||
| Dòng điện vào | 220 - 240V ~ 50/60Hz | 220 - 240 ~ 50/60Hz |
| Loại lò | Lò có nướng | Lò không nướng |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn | Để bàn |
| Dung tích | 25 lít | 23 lít |
| Công suất vi sóng | 800W | 800W |
| Chất liệu khoang lò | Thép phủ sơn tĩnh điện | Thép phủ sơn chống dính |
| Bảng điều khiển | Nút vặn | Nút vặn |
| Ngôn ngữ | Tiếng Việt, Tiếng Anh | Tiếng Việt, Tiếng Anh |
| Tiện ích | Chuông báo | Chuông báo |
| Kích thước bên ngoài | 46.9 x 28 x 38.1 cm | 48.3 x 28.6 x 38.3 cm |
| Trọng lượng | 11.6 kg | 11.9 kg |
| Hãng sản xuất | Toshiba | Electrolux |
| Giá tại từng cửa hàng | ||
| CellphoneS | 2.230.000đ | 2.390.000đ |
| Điện Máy Xanh | 2.890.000đ (niêm yết) | 2.790.000đ (niêm yết) |
| Mua | Đến nơi bán rẻ nhất | Đến nơi bán rẻ nhất |
Xem chi tiết từng máy: Lò vi sóng có nướng 25L Toshiba MW3-MG25PE(BK) · Lò vi sóng 23L Electrolux EMM23K22B.


